lợi hại

Học thuật
Thân thiện
lợi hại

Anh ấy là một võ sĩ lợi hại.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • sức mạnh, hiệu quả vượt trội, đáng gờm: Dùng để miêu tả người hoặc vật khả năng, tác động mạnh mẽ, gây ấn tượng hoặc khiến người khác phải e ngại.
    • cả mặt tốt (lợi) mặt xấu (hại): Chỉ tính chất hai mặt, vừaích lợi vừa tác hại.
  2. Danh từ:

    • Điều lợi điều hại: Chỉ chung những mặt tích cực tiêu cực, ưu điểm nhược điểm của một sự việc.
dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa "mạnh mẽ, đáng gờm"):

    • khí lợi hại có thể thay đổi cục diện chiến tranh.
    • ấy một luật sư biện hộ lợi hại, chưa từng thua kiện.
    • Đòn tấn công đó thật sự rất lợi hại.
  • Tính từ (nghĩa " cả hai mặt"):

    • Mỗi công nghệ mới đều mang tính lợi hại, cần được cân nhắc kỹ.
  • Danh từ:

    • Phải xem xét kỹ lợi hại của dự án trước khi quyết định đầu .
    • Bài phân tích đã chỉ ra lợi hại của chính sách này.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thiệt hơn lợi hại": Cụm từ so sánh để đánh giá cái nào quan trọng hơn, cái lợi hay cái hại.

    • Chúng ta cần tính toán xem việc này thiệt hơn lợi hại thế nào.
  • "biết người biết ta, trăm trận trăm thắng": Thành ngữ liên quan đến việc đánh giá đối thủ "lợi hại" để giành chiến thắng.

    • Đối thủ rất lợi hại, muốn thắng phải "biết người biết ta".
Biến thể từ gần giống
  • Lợi (danh từ/tính từ): Điều có ích, mang lại lợi ích.

    • Mối quan hệ hợp tác cùng lợi.
  • Hại (danh từ/tính từ): Điều gây tổn thất, tác động xấu.

    • Hút thuốc lá hại cho sức khỏe.
  • Đáng gờm (tính từ): Gây ấn tượng mạnh về sức mạnh hoặc khả năng, khiến người khác phải chừng. (Gần nghĩa với "lợi hại").

    • Đội bóng đó lối chơi tấn công đáng gờm.
  • Hiệu quả (tính từ): tác dụng, đạt được kết quả mong muốn. (Một khía cạnh của "lợi hại").

    • Phương pháp điều trị mới rất hiệu quả.
Từ đồng nghĩa
  • Mạnh (tính từ): sức lực, khả năng lớn.
  • Ghê gớm (tính từ): Ở mức độ cao, đáng sợ.
  • Hai mặt (tính từ): cả hai mặt đối lập (tích cực tiêu cực).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verb) đặc thù nào trực tiếp hình thành với từ "lợi hại" do đây tính từ/danh từ.

Thành ngữ liên quan
  • Lợi bất cập hại: Lợi ích thu được không đủ đắp cho những thiệt hại phải gánh chịu.

    • Làm việc đó chỉ thấy lợi bất cập hại mà thôi.
  • Được cái nọ, mất cái kia: Diễn tả sự đánh đổi, một mặt được lợi thì mặt khác bị hại (liên quan đến nghĩa "lợi hại").

    • Chấp nhận công việc xa nhà được cái nọ, mất cái kia.
lợi hại

Anh ấy là một võ sĩ lợi hại.

  1. l. d. Điều lợi điều hại, điều hay điều dở. 2. t. nhiều khả năng về cái hay hoặc cái dở: Tay ấy lợi hại lắm.